普濟衆生

pǔ jì zhòng shēng phổ tể chúng sanh

Hán Việt: phổ tể chúng sanh · Pinyin: pǔ jì zhòng shēng

Tổng quan

từ bi phổ độ chúng sinh (thành ngữ) | sức mạnh và lòng từ bi vô hạn của Phật

Cấu tạo: (phổ) + (tể) + (chúng) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bi phổ độ chúng sinh (thành ngữ) | sức mạnh và lòng từ bi vô hạn của Phật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛家语,认为大众营营扰扰,如溺海中,佛以慈悲为怀,施宏大法力,尽力救济他们以便登上彼岸。也泛指救济帮助群众。
  • Tân Hoa Tự Điển 佛家语,认为大众营营扰扰,如溺海中,佛以慈悲为怀,施宏大法力,尽力救济他们以便登上彼岸。同普度众生”。

Eng

  • CC-CEDICT universal mercy and succor (idiom); the Buddha's infinite power and mercy
  • Cihui universal mercy and succor (idiom); the Buddha's infinite power and mercy