普济群生

phổ tể quần sanh

Hán Việt: phổ tể quần sanh

Tổng quan

Cấu tạo: (phổ) + (tể) + (quần) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。佛視芸芸眾生,營擾如在海中,施大法力救濟,使登上彼岸。《孤本元明雜劇.慶長生.第一折》:「九幽拔苦消災障,普濟群生佑下方。」也作「普濟眾生」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

普度众生 · 普渡眾生