普通名詞

pǔ tōng míng cí phổ thông danh từ

Hán Việt: phổ thông danh từ · Pinyin: pǔ tōng míng cí

Tổng quan

danh từ chung (ngữ pháp)

Cấu tạo: (phổ) + (thông) + (danh) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh từ chung (ngữ pháp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文法上指屬於一般事物的非專用名稱。如山、河、草、木、鳥、獸等。簡稱為「通名」。與專有名詞對稱。也稱為「公名」。

Eng

  • CC-CEDICT common noun (grammar)
  • Cihui common noun (grammar)

ja

  • JMdict common noun