普通名词

pǔ tōng míng cíphổ thông danh từ

Hán Việt: phổ thông danh từ · Pinyin: pǔ tōng míng cí

Tổng quan

danh từ chung (ngữ pháp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

文法上指屬於一般事物的非專用名稱。如山、河、草、木、鳥、獸等。簡稱為「通名」。與專有名詞對稱。也稱為「公名」。

Cấu tạo: 普 (phổ) + 通 (thông) + 名 (danh) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 danh từ chung
  • Tần suất từ (ngôn ngữ học) chung (từ), (ngôn ngữ học) danh từ chung, tên, tên gọi
  • Biên soạn common noun

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文法上指屬於一般事物的非專用名稱。如山、河、草、木、鳥、獸等。簡稱為「通名」。與專有名詞對稱。也稱為「公名」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi appellative

Eng

  • JMdict common noun
  • Cihui common noun (grammar)
  • Tần suất từ n. <lg.> common noun

ja

  • JMdict 普通名詞(ふつうめいし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

名词性词 · 普通中学 · 普通写法 · 普通問訊 · 普通型的 · 普通士兵 · 普通夜鹰 · 普通投票