普遍性

pǔ biàn xìng phổ biến tính

Hán Việt: phổ biến tính · Pinyin: pǔ biàn xìng

Tổng quan

tính phổ biến | tính phổ quát

Cấu tạo: (phổ) + (biến) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính phổ biến | tính phổ quát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物具有廣泛共同的特質,不受時間與空間的局限。也可以指事件發生的常見性和必然性。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物共同具有的性质。

Eng

  • CC-CEDICT ubiquity|universality
  • Cihui ubiquity; universality

ja

  • JMdict universality

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

特殊性