特殊性

tè shū xìng đặc thù tính

Hán Việt: đặc thù tính · Pinyin: tè shū xìng

Tổng quan

tính cá biệt, tính riêng biệt, đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù, tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết, tính khảnh, tính cảnh vẻ; sự khó chịu (trong cách ăn mặc...)

Cấu tạo: (đặc) + (thù) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính cá biệt, tính riêng biệt, đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù, tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết, tính khảnh, tính cảnh vẻ; sự khó chịu (trong cách ăn mặc...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不同於一般事物的性質。如:「地理環境的特殊性,影響到植物的生長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物特有的,不同于其他事物或一般情况的性质:宗教管理工作具有一定的~。

Eng

  • Cihui 特殊性 èshūxìng n. particularity; peculiarity

ja

  • JMdict special characteristics|peculiarity|distinctiveness

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

普遍性