景公求雨 jǐng gōng qiú yǔ · cảnh công cầu vũ Hán Việt: cảnh công cầu vũ · Pinyin: jǐng gōng qiú yǔ Tổng quan Cấu tạo: 景 (cảnh) + 公 (công) + 求 (cầu) + 雨 (vũ)Pinyinjǐng gōng qiú yǔHán Việtcảnh công cầu vũCấu tạo景 + 公 + 求 + 雨 · cảnh + công + cầu + vũ nghĩa thành phần: cảnh + công + cầu + vũ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 祈求龙王降雨的迷信活动。比喻统治者体恤民情,顺应民意。