景星鳳皇

jǐng xīng fèng huáng cảnh tinh phượng hoàng

Hán Việt: cảnh tinh phượng hoàng · Pinyin: jǐng xīng fèng huáng

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (tinh) + (phượng) + (hoàng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说太平之世才能见到景星和凤凰。后用以比喻美好的事物或杰出的人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"景星凤凰"。 2.传说太平之世才能见到景星和凤凰◇因以比喻美好的事物或杰出的人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 传说太平之世才能见到景星和凤凰◇用以比喻美好的事物或杰出的人才。