景氣循環

cảnh khí tuần hoàn

Hán Việt: cảnh khí tuần hoàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (khí) + (tuần) + (hoàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總體經濟活動隨時間而變化的一種模態。因該過程大致呈現循環性的波動現象,故稱為「景氣循環」。通常一個景氣循環週期為由低谷經擴張期到達高峰,再由高峰經衰退期到達另一個低谷。

Eng

  • Cihui boom-and-bust