景況

jǐng kuàngcảnh huống

Hán Việt: cảnh huống · Pinyin: jǐng kuàng

Tổng quan

tình hình; tình huống; tình cảnh; cảnh ngộ; tình thế; quang cảnh. tình hình của chúng ta ngày càng tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

情况; 境况我们的~越来越好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各種狀況、情況。一般多指人的境遇。如:「他晚年景況淒涼。」《紅樓夢》第五七回:「寶玉見了這般景況,心中忽覺澆了一盆冷水一般。」

Cấu tạo: 景 (cảnh) + 況 (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn cảnh, tình huống
  • Tần suất từ tình huống; tình cảnh; cảnh ngộ; tình thế; quang cảnh
  • Biên soạn situation; circumstances

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各種狀況、情況。一般多指人的境遇。如:「他晚年景況淒涼。」《紅樓夢》第五七回:「寶玉見了這般景況,心中忽覺澆了一盆冷水一般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情况; 境况我们的~越来越好。

Eng

  • JMdict situation
  • JMdict business climate
  • JMdict outlook
  • Cihui circumstances
  • Tần suất từ n. situation; circumstances

Đức

  • Handedict Verhältnis

ja

  • JMdict 景況(けいきょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

情形 · 景遇 · 状况