景色迷人 cảnh sắc mê nhân Hán Việt: cảnh sắc mê nhân Tổng quan Cảnh đẹp làm cho người ta say sưa Cấu tạo: 景 (cảnh) + 色 (sắc) + 迷 (mê) + 人 (nhân)Hán Việtcảnh sắc mê nhânCấu tạo景 + 色 + 迷 + 人 · cảnh + sắc + mê + nhân nghĩa thành phần: cảnh + sắc + mê + nhân Nghĩa ViệtCihui Cảnh đẹp làm cho người ta say sưa