景象

jǐng xiàng cảnh tượng

Hán Việt: cảnh tượng · Pinyin: jǐng xiàng

Tổng quan

cảnh tượng | quang cảnh (để chiêm ngưỡng) hững điều, những vật nhìn thấy ở quanh. cảnh tượng cảnh tượng ☆Những điều, những vật nhìn thấy ở quanh.

Cấu tạo: (cảnh) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh tượng | quang cảnh (để chiêm ngưỡng) hững điều, những vật nhìn thấy ở quanh. cảnh tượng cảnh tượng ☆Những điều, những vật nhìn thấy ở quanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跡象。《漢書.卷六.武帝紀》:「遭天地況施,著見景象,屑然如有聞。」 2.情形、現象。《文明小史》第一三回:「再說要見制臺的教士,曉得制臺優待遠人,一切俱飭洋務局預備,較之在湖南時官民隔閡,華洋齟齬,竟另是一番景象,心中甚是高興。」也作「景狀」、「景兒」。 3.景色。唐.鄭谷〈中年〉詩:「漠漠秦雲澹澹天,新年景象入中年。」《紅樓夢》第八一回:「一時走到沁芳亭,但見蕭疏景象,人去房空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 现象;状况:太平~|一派欣欣向荣的~。

Eng

  • CC-CEDICT scene|sight (to behold)
  • Cihui scene; sight (to behold)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形势 · 情景 · 气象 · 现象