晴天
tình thiên
Hán Việt: tình thiên · Pinyin: qíng tiān
Tổng quan
trời quang | ngày nắng hư Tình không 晴空. tình thiên tình thiên ☆Như Tình không 晴空. im trời; trời trong; trời đẹp. 天空中沒有雲或雲很少。
Nghĩa
Việt
- Cihui trời quang | ngày nắng hư Tình không 晴空. tình thiên tình thiên ☆Như Tình không 晴空. im trời; trời trong; trời đẹp. 天空中沒有雲或雲很少。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.晴朗的天空。南朝梁.簡文帝〈奉和登北顧樓〉詩:「霧崖開早日,晴天歇晚虹。」唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之一六:「落日邀雙鳥,晴天卷片雲。」 2.不雨無雲而有陽光的天氣。如:「真希望明兒是個大晴天,我們就可以順利看到職棒冠軍爭霸賽。」唐.杜荀鶴〈春日登樓遇雨〉詩:「忽地晴天作雨天,全無暑氣似秋間。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晴朗的天空; 指晴朗的天气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.晴朗的天空。 2.指晴朗的天气。
Eng
- CC-CEDICT clear sky|sunny day
- Cihui clear sky; sunny day
ja
- JMdict fine weather (i.e. little or no clouds)|fair weather|clear weather|clear sky|fair skies