晴天

qíng tiāntình thiên

Hán Việt: tình thiên · Pinyin: qíng tiān

Tổng quan

im trời; trời trong; trời đẹp. 天空中沒有雲或雲很少

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.晴朗的天空。 2.指晴朗的天气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.晴朗的天空。南朝梁.簡文帝〈奉和登北顧樓〉詩:「霧崖開早日,晴天歇晚虹。」唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之一六:「落日邀雙鳥,晴天卷片雲。」 2.不雨無雲而有陽光的天氣。如:「真希望明兒是個大晴天,我們就可以順利看到職棒冠軍爭霸賽。」唐.杜荀鶴〈春日登樓遇雨〉詩:「忽地晴天作雨天,全無暑氣似秋間。」

Cấu tạo: 晴 (tình) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 晴天 qíngtiān* n. fine/sunny day

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.晴朗的天空。南朝梁.簡文帝〈奉和登北顧樓〉詩:「霧崖開早日,晴天歇晚虹。」唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之一六:「落日邀雙鳥,晴天卷片雲。」 2.不雨無雲而有陽光的天氣。如:「真希望明兒是個大晴天,我們就可以順利看到職棒冠軍爭霸賽。」唐.杜荀鶴〈春日登樓遇雨〉詩:「忽地晴天作雨天,全無暑氣似秋間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.晴朗的天空。 2.指晴朗的天气。
  • Kaggle Zh-Vi blue

Eng

  • JMdict fine weather (i.e. little or no clouds)
  • JMdict fair weather
  • JMdict clear weather
  • JMdict clear sky
  • JMdict fair skies
  • Cihui clear sky; sunny day

Đức

  • Handedict schöner Tag

ja

  • JMdict 晴天(せいてん)

other

  • Nguồn khác Như Tình không 晴空

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好天

Từ trái nghĩa

阴天 · 雨天