晴天霹靂
tình thiên phích lịch
Hán Việt: tình thiên phích lịch · Pinyin: qíng tiān pī lì
Tổng quan
nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ) | nghĩa bóng tin sét đánh
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ) | nghĩa bóng tin sét đánh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霹雳:响雷。晴天打响雷。比喻突然发生意外的,令人震惊的事件。
- Tân Hoa Tự Điển 晴朗的天空打雷。比喻突然发生的意外事件横遭车祸的消息,犹如晴天霹雳震惊了家里人。
- Tân Hoa Tự Điển 霹雳响雷。晴天打响雷。比喻突然发生意外的,令人震惊的事件。
Eng
- CC-CEDICT lit. thunderclap from a clear sky (idiom)|fig. a bolt from the blue
- Cihui 晴天霹靂 íngtiānpīlì f.e. a bolt from the blue