晴天霹靂

qíng tiān pī lì tình thiên phích lịch

Hán Việt: tình thiên phích lịch · Pinyin: qíng tiān pī lì

Tổng quan

nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ) | nghĩa bóng tin sét đánh

Cấu tạo: (tình) + (thiên) + (phích) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ) | nghĩa bóng tin sét đánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陽光普照的晴朗天氣裡突然打起響雷。比喻突發的驚人事件。《孽海花》第十七回:「猝聞這信,真是晴天霹靂,人人裂目,個個椎心。」也作「青天霹靂」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. thunderclap from a clear sky (idiom)|fig. a bolt from the blue
  • Cihui 晴天霹靂 íngtiānpīlì f.e. a bolt from the blue