晴空萬里

qíng kōng wàn lǐ tình không vạn lí

Hán Việt: tình không vạn lí · Pinyin: qíng kōng wàn lǐ

Tổng quan

bầu trời trong sáng và bát ngát

Cấu tạo: (tình) + (không) + (vạn) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bầu trời trong sáng và bát ngát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 萬里無雲的晴朗天空。指天氣極為晴朗。如:「希望明天我們登上山頂時,晴空萬里,能一覽山下美景。」

Eng

  • CC-CEDICT a clear and boundless sky
  • Cihui a clear and boundless sky