晴雲秋月

qíng yún qiū yuè tình vân thu nguyệt

Hán Việt: tình vân thu nguyệt · Pinyin: qíng yún qiū yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (vân) + (thu) + (nguyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晴空的白雲,清秋的明月。比喻人品格高潔,光明磊落。《宋史.卷四四三.文苑傳五.文同傳》:「與可襟韻灑落,如晴雲秋月,塵埃不到。」