智力商数

trí lực thương sổ

Hán Việt: trí lực thương sổ

Tổng quan

(tâm lý học) (viết tắt) I.Q., hệ số thông minh (so với một người bình thường) hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient), viết tắt, hệ số thông minh (so với một người bì

新华 · Tân Hoa Đại lục

評估智力高低的標準。簡稱為「智商」(IQ,Intelligence Quotient)。以比西量表所測得的心理年齡除以實足年齡,再乘以一百所得的數值,稱為「智力商數」。智力商數的平均數為一百,標準差為十五。高於平均數者優於實際年齡的平均值水準,低於平均數者則不如實際年齡的平均水準。兩個標準差以下一般被視為智能不足。

Cấu tạo: 智 (trí) + 力 (lực) + 商 (thương) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỉ số thông minh
  • Tần suất từ (tâm lý học) (viết tắt) I.Q., hệ số thông minh (so với một người bình thường) hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient), viết tắt, hệ số thông minh (so với một người bình (thường)) (Intelligence Quotient)
  • Biên soạn 智力商數 hìlì shāngshù n. intelligence quotient (IQ)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi intelligence quotient

Eng

  • Cihui 智力商數 hìlì shāngshù n. intelligence quotient (IQ)
  • Tần suất từ 智力商數 hìlì shāngshù n. intelligence quotient (IQ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

智力低下 · 智力工作 · 智力水准 · 智力测验 · 智力玩具 · 智力衰退 · 智力的 · 智力缺陷者