智力測驗
trí lực trắc nghiệm
Hán Việt: trí lực trắc nghiệm · Pinyin: zhì lì cè yàn
Tổng quan
bài kiểm tra trí tuệ
Nghĩa
Việt
- Cihui bài kiểm tra trí tuệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種測量智力高下的測驗。為西元一九○六年法國人皮奈(Alfred Binet)及西門(Theodore Simon)二氏所發明。測驗內容包括語文測驗及作業測驗等二部分,涵蓋常識、字彙、閱讀理解、圖形拼合、空間概念等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对人的智力水平的测量。心理测验之一。通常根据对一个大样组的受试者的测试结果,得出各年龄的平均分数或常模,制定标准化的量表,用智龄或智商来表示智力水平。国际上常用的个人智力测验主要有斯坦福比纳智力量表、韦克斯勒智力量表。
Eng
- CC-CEDICT intelligence test
- Cihui intelligence test