智力衰退

trí lực suy thối

Hán Việt: trí lực suy thối

Tổng quan

hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già), ((thường) + on, upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ

Cấu tạo: (trí) + (lực) + (suy) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già), ((thường) + on, upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ