智勇兼全

zhì yǒng jiān quán trí dũng kiêm toàn

Hán Việt: trí dũng kiêm toàn · Pinyin: zhì yǒng jiān quán

Tổng quan

Cấu tạo: (trí) + (dũng) + (kiêm) + (toàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 智慧與勇氣兩者兼備。明.張鳳翼《紅拂記》第二三齣:「我一向頗有窺西京之意,叵耐楊素那老兒威名甚重,智勇兼全,故此掩甲休兵,未遂所願。」《隋唐演義》第三七回:「若得似二位兄長這樣智勇兼全的出來,倡義領眾,四方之人,自然聞風響應。」也作「智勇雙全」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 既有智谋,又有勇气,二者兼备。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"智勇双全"。