智勇雙全

zhì yǒng shuāng quán trí dũng song toàn

Hán Việt: trí dũng song toàn · Pinyin: zhì yǒng shuāng quán

Tổng quan

trí dũng song toàn

Cấu tạo: (trí) + (dũng) + (song) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trí dũng song toàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 智慧與勇氣兩者兼備。元.關漢卿《五侯宴》第三折:「某文通三略,武解六韜,智勇雙全,寸鐵在手,萬夫不當之勇。」明.湯顯祖《邯鄲記》第一六齣:「俺國里悉那邏丞相,他智勇雙全,一步九算。」也作「智勇兼全」。

Eng

  • Cihui 智勇雙全 hìyǒngshuāngquán f.e. be both brave and resourceful