智圓行方

zhì yuán xíng fāng trí viên hành phương

Hán Việt: trí viên hành phương · Pinyin: zhì yuán xíng fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (trí) + (viên) + (hành) + (phương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圆:圆满,周全;方:端正,不苟且。知识要广博周备,行事要方正不苟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.智虑周到通达,行为端方不苟。语出《文子.微明》"老子曰凡人之道,心欲小,志欲大;智欲圆,行欲方……智圆者,无不知也;行方者,有不为也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 圆圆满,周全;方端正,不苟且。知识要广博周备,行事要方正不苟。

Eng

  • Cihui 智圓行方 hìyuánxíngfāng f.e. 1. flexible and principled 2. have a good disposition and an upright character