智暉

trí huy

Hán Việt: trí huy

Tổng quan

TRÍ HUY (873-956) Thiền sư đời Đường, họ Cao, người Hàn Dương, Thiểm Tây, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Khuê Phong Ôn, thuộc tông Hà Trạch đời thứ 7, trụ Trung Than Thiết Cốc viện ở Lạc Dương, viện

Cấu tạo: 智 (trí) + 晖 (huy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (873-956) Thiền sư đời Đường, họ Cao, người Hàn Dương, Thiểm Tây, Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối pháp thiền sư Khuê Phong Ôn, thuộc tông Hà Trạch đời thứ 7, trụ Trung Than Thiết Cốc viện ở Lạc Dương, viện Trường Hưng ở Nam Sơn

Từ liên quan

Gần nghĩa

晖映 · 智𫖮 · 智中 · 智人 · 智作 · 智依 · 智儼 · 智光