智能犯罪
trí năng phạm tội
Hán Việt: trí năng phạm tội · Pinyin: zhì néng fàn zuì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運用智慧,以技術性、計劃性為犯罪模式,如偽造貨幣等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用高科技,采取非暴力手段进行的犯罪活动。
Hán Việt: trí năng phạm tội · Pinyin: zhì néng fàn zuì