暫停

zàn tíng tạm đình

Hán Việt: tạm đình · Pinyin: zàn tíng

Tổng quan

tạm dừng | hội ý (ví dụ: trong thể thao) | ngừng | tạm dừng (trình phát media)

Cấu tạo: (tạm) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạm dừng | hội ý (ví dụ: trong thể thao) | ngừng | tạm dừng (trình phát media)
  • Cihui tạm đình tạm đình ☆Ngừng lại chốt lát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫時停止。《西遊記》第三二回:「對長老厲聲高叫道:『那西進的長老!暫停片刻。我有一言奉告。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暂时停止; 体育运动术语。某些运动项目,如篮球﹑排球﹑手球等,在比赛中,如出现意外情况,或教练员须重新布置战术时,可按规则通过裁判员暂时中断比赛,叫做暂停。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.暂时停止。 2.体育运动术语。某些运动项目,如篮球﹑排球﹑手球等,在比赛中,如出现意外情况,或教练员须重新布置战术时,可按规则通过裁判员暂时中断比赛,叫做暂停。

Eng

  • CC-CEDICT to suspend|time-out (e.g. in sports)|stoppage|pause (media player)
  • Cihui to suspend; time-out (e.g. in sports); stoppage; pause (media player)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停息 · 停歇