停歇

tíng xiēđình hiết

Hán Việt: đình hiết · Pinyin: tíng xiē

Tổng quan

ngừng kinh doanh; đóng cửa. cửa hàng nhỏ lỗ vốn cho nên đóng cửa.; ngừng; tạnh. cho đến sáng, gió to còn chưa ngừng thổi.; dừng lại nghỉ. đội ngũ dừng lại nghỉ trong rừng cây nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.休息。 2.停止……工作。犹言辞退。 3.停止; 停息。 4.歇业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

停止、歇息。《水滸傳》第七七回:「我等且再整練馬步將士,停歇三日,養成銳氣,將息戰馬。」

Cấu tạo: 停 (đình) + 歇 (hiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dừng để nghỉ ngơi
  • Tần suất từ dừng để nghỉ ngơi; 1. ngừng kinh doanh; đóng cửa. cửa hàng nhỏ lỗ vốn cho nên đóng cửa. 2. ngừng; tạnh. cho đến sáng, gió to còn chưa ngừng thổi. 3. dừng lại nghỉ. đội ngũ dừng lại nghỉ trong rừng cây nhỏ.; đóng cửa; ngừng; tạnh; dừng lại nghỉ
  • Biên soạn v. 1. stop doing business; close down 2. stop for a rest; rest 3. stop; cease

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停止、歇息。《水滸傳》第七七回:「我等且再整練馬步將士,停歇三日,養成銳氣,將息戰馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.休息。 2.停止……工作。犹言辞退。 3.停止; 停息。 4.歇业。

Eng

  • Cihui to stop for a rest
  • Tần suất từ v. 1. stop doing business; close down 2. stop for a rest; rest 3. stop; cease

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休息 · 停息 · 暂停