暈頭轉向

yūn tóu zhuàn xiàng vựng đầu chuyển hướng

Hán Việt: vựng đầu chuyển hướng · Pinyin: yūn tóu zhuàn xiàng

Tổng quan

mơ hồ và mất phương hướng

Cấu tạo: (vựng) + (đầu) + (chuyển) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ hồ và mất phương hướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神志昏眩的樣子。如:「他近來忙得暈頭轉向。」也作「暈頭巴腦」。

Eng

  • CC-CEDICT confused and disoriented
  • Cihui 暈頭轉向 ūntóuzhuànxiàng f.e. 1. confused and disoriented 2. <coll.> addle-brained