暗器伤人

àn qì shāng rén ám khí thương nhân

Hán Việt: ám khí thương nhân · Pinyin: àn qì shāng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (ám) + (khí) + (thương) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「暗箭傷人」。見「暗箭傷人」條。01.《兒女英雄傳》第三一回:「只這袖箭,我因他是個暗器傷人,不曾用過,如今也算無用之物了。」02.《三俠五義》第三一回:「且言鄧彪雖然落水,他原是會水之人,雖被擒,不肯服氣,連聲喊道:『好呀!好呀!你敢用暗器傷人,萬不與你們干休。』」