暗室不欺

àn shì bù qīám thất bất khi

Hán Việt: ám thất bất khi · Pinyin: àn shì bù qī

Tổng quan

"chinese_explanation": "在没有人看见的地方,也不做见不得人的事。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

在没有人看见的地方,也不做见不得人的事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雖獨處隱僻處無人可見,然亦居心端正。形容坦誠磊落。如:「他一生暗室不欺,沒有什麼不可告人事。」

Cấu tạo: 暗 (ám) + 室 (thất) + 不 (bất) + 欺 (khi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 在没有人看见的地方,
  • Biên soạn 也不做见不得人的事。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雖獨處隱僻處無人可見,然亦居心端正。形容坦誠磊落。如:「他一生暗室不欺,沒有什麼不可告人事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在没有人看见的地方,也不做见不得人的事。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不欺暗室 · 暗室欺心 · 暗室私心 · 暗室逢灯 · 不欺室漏 · 不欺地下 · 暗室屋漏 · 暗室亏心