暗室亏心

àn shì kuī xīnám thất khuy tâm

Hán Việt: ám thất khuy tâm · Pinyin: àn shì kuī xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

在暗中做见不得人的亏心事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在幽暗無人之處做虧心事。比喻不坦蕩光明。元.張養浩〈折桂令.想為官枉了貪圖〉曲:「暗室虧心,縱然致富,天意何如。」明.無名氏《尋親記》第一五齣:「我想來今生不報,來世償還,正所謂暗室虧心,神目如電。」也作「暗室私心」。

Cấu tạo: 暗 (ám) + 室 (thất) + 虧 (khuy) + 心 (tâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在暗中做见不得人的亏心事。

Từ liên quan

Gần nghĩa

暗室不欺 · 暗室欺心 · 暗室私心 · 亏心事 · 暗室逢灯 · 暗室屋漏 · 暗室求物 · 亏心短行