暗室欺心

àn shì qī xīnám thất khi tâm

Hán Việt: ám thất khi tâm · Pinyin: àn shì qī xīn

Tổng quan

KHI TÂM lén lút làm chuyện xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

在黑暗的屋子里昧着良心做坏事。指偷偷地做坏事。

Cấu tạo: 暗 (ám) + 室 (thất) + 欺 (khi) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lén lút làm chuyện xấu。在黑暗的房子里昧著良心做壞事。指偷偷地做壞事。也作"暗室虧心"。
  • Tần suất từ KHI TÂM lén lút làm chuyện xấu; lén lút làm chuyện xấu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在黑暗的屋子里昧着良心做坏事。指偷偷地做坏事。

Từ liên quan

Gần nghĩa

暗室不欺 · 暗室私心 · 暗室逢灯 · 欺心诳上 · 暗室屋漏 · 暗室亏心 · 暗室求物 · 暗室显影术