暗室逢燈

àn shì féng dēng ám thất phùng đăng

Hán Việt: ám thất phùng đăng · Pinyin: àn shì féng dēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ám) + (thất) + (phùng) + (đăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻在危难或困惑中,忽然遇人援救或指点引导。