暗室逢灯

àn shì féng dēngám thất phùng đăng

Hán Việt: ám thất phùng đăng · Pinyin: àn shì féng dēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻在危难或困惑中,忽然遇人援救或指点引导。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻身處困難或疑惑時有人幫助、指引。《野叟曝言》第一○回:「天幸遇著相公,如暗室逢燈,絕渡逢舟,從此讀書作文,俱可望有門徑矣!」

Cấu tạo: 暗 (ám) + 室 (thất) + 逢 (phùng) + 燈 (đăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻在危难或困惑中,忽然遇人援救或指点引导。

Từ liên quan

Gần nghĩa

暗室不欺 · 暗室欺心 · 暗室私心 · 暗室屋漏 · 暗室亏心 · 暗室求物 · 暗室显影术 · 暗室显影法