暗室逢燈

àn shì féng dēng ám thất phùng đăng

Hán Việt: ám thất phùng đăng · Pinyin: àn shì féng dēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ám) + (thất) + (phùng) + (đăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻身處困難或疑惑時有人幫助、指引。《野叟曝言》第一○回:「天幸遇著相公,如暗室逢燈,絕渡逢舟,從此讀書作文,俱可望有門徑矣!」