暗射地圖

àn shè dì tú ám xạ địa đồ

Hán Việt: ám xạ địa đồ · Pinyin: àn shè dì tú

Tổng quan

bản đồ câm

Cấu tạo: (ám) + (xạ) + (địa) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản đồ câm
  • Cihui bản đồ câm (để dạy học)。有符號標記,不註文字的地圖,教學時用來使學生辨認或填充。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地圖中只記各省縣等所在地的符號,而不載其名稱者,稱為「暗射地圖」。多用在教育學生,俾便練習記憶。

Eng

  • Cihui 暗射地圖 nshè dìtú n. outline map