表示
biểu kì
Hán Việt: biểu kì · Pinyin: biǎo shì
Tổng quan
(về ai đó) bày tỏ | phát biểu | cho thấy | (về điều gì đó) biểu thị | có nghĩa | sự biểu đạt | sự thể hiện ỏ ra bên ngoài cho người ta rõ. biểu thị biểu thị ☆Tỏ ra bên ngoài cho người ta rõ. biểu thị (雜語)發表示他也。寶積經三十四曰:「諸佛無能說,稱歎及表示。」大日經疏七曰:「一切法離一切法,故不可表示,不可授人。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui (về ai đó) bày tỏ | phát biểu | cho thấy | (về điều gì đó) biểu thị | có nghĩa | sự biểu đạt | sự thể hiện ỏ ra bên ngoài cho người ta rõ. biểu thị biểu thị ☆Tỏ ra bên ngoài cho người ta rõ. biểu thị (雜語)發表示他也。寶積經三十四曰:「諸佛無能說,稱歎及表示。」大日經疏七曰:「一切法離一切法,故不可表示,不可授人。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表明顯示。《禮記.郊特牲》:「虎豹之皮,示服猛也。」唐.孔穎達.正義:「虎豹是威猛之獸,今得其皮,來列在王庭,是表示君臣之德,能服四方之威猛者。」 2.所顯現的意義。如:「紅燈表示行人或車輛禁止通行,要注意。」 3.發表。如:「班會中,大家對制服的議題紛紛表示意見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 显示某种意义; 用语言﹑行动显出某种思想﹑感情﹑态度。
- Tân Hoa Tự Điển 1.显示某种意义。 2.用语言﹑行动显出某种思想﹑感情﹑态度。
Eng
- CC-CEDICT (of sb) to express; to state; to show|(of sth) to indicate; to signify; to show|expression; manifestation
- Cihui (of sb) to express; to state; to show; (of sth) to indicate; to signify; to show; expression; manifestation
ja
- JMdict indication|expression|showing|manifestation|demonstration