暗箭難防
ám tiến nan phòng
Hán Việt: ám tiến nan phòng · Pinyin: àn jiàn nán fáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗中射來的箭最難提防。比喻暗中的攻擊難以防備、應付。《平妖傳》第三回:「正是明槍易躲,暗箭難防,正中了狐的左腿。」
Eng
- Cihui Better open enemy thfalse enemy