暗藏
ám tàng
Hán Việt: ám tàng · Pinyin: àn cáng
Tổng quan
giấu | che giấu
Nghĩa
Việt
- Cihui giấu | che giấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗中隱藏。《三國演義》第九回:「不如瞞了李傕等四人,暗藏金珠,與親隨三五人棄軍而去。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「竹幹上刻那二句,固是誇著發矢必中,也暗藏個應弦的啞謎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隐蔽或隐藏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.隐蔽或隐藏。
Eng
- CC-CEDICT to hide|to conceal
- Cihui to hide; to conceal