潜藏
tiềm tàng
Hán Việt: tiềm tàng · Pinyin: qián cáng
Tổng quan
tiềm ẩn; tiềm tàng; ẩn náu
1.亦作"潜藏"。 2.隐藏。 3.犹隐居。 4.犹蕴藏。
隱藏,避世。《初刻拍案驚奇》卷四:「山中元不少,只為潛藏難求。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi, ngấm ngầm, on the lurk do thám, rình mò, (từ lóng) sự lừa dối, sự đánh lừa; ẩn núp; tiềm ẩn; ẩn náu; tiềm tàng: tiềm tàng/ẩn núp/tiềm ẩn/ẩn náu
- Biên soạn 潛藏 iáncáng v. go into hiding; be in hiding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏,避世。《初刻拍案驚奇》卷四:「山中元不少,只為潛藏難求。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"潜藏"。 2.隐藏。 3.犹隐居。 4.犹蕴藏。
- Kaggle Zh-Vi lurk
Eng
- Cihui hidden beneath the surface; buried and concealed
- Tần suất từ 潛藏 iáncáng v. go into hiding; be in hiding
Đức
- Handedict sich verstecken, etw. verbergen
other
- Nguồn khác Chứa ngầm bên trong