暗褐色的

ám hạt sắc đích

Hán Việt: ám hạt sắc đích

Tổng quan

nâu xám, (thơ ca) tối tăm, mờ tối, màu nâu xám, ngựa nâu xám, ruồi già (làm mồi câu), người mắc nợ, người đòi nợ, sự mắc nợ, sự đòi nợ, ngoại động từ, thúc nợ (ai), đòi nợ (ai), quấy rầy tối, đạm màu

Cấu tạo: (ám) + (hạt) + (sắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâu xám, (thơ ca) tối tăm, mờ tối, màu nâu xám, ngựa nâu xám, ruồi già (làm mồi câu), người mắc nợ, người đòi nợ, sự mắc nợ, sự đòi nợ, ngoại động từ, thúc nợ (ai), đòi nợ (ai), quấy rầy tối, đạm màu