暗送秋波

àn sòng qiū bō ám tống thu ba

Hán Việt: ám tống thu ba · Pinyin: àn sòng qiū bō

Tổng quan

liếc mắt đưa tình (thành ngữ) 1. liếc mắt ra hiệu; liếc mắt đưa tình。秋波:古詩文中常用以形容女子的眼睛清澈明亮。女子私下里以眉目傳情。 2. ngấm ngầm cấu kết。獻媚取龍,暗中勾搭。

Cấu tạo: (ám) + (tống) + (thu) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liếc mắt đưa tình (thành ngữ) 1. liếc mắt ra hiệu; liếc mắt đưa tình。秋波:古詩文中常用以形容女子的眼睛清澈明亮。女子私下里以眉目傳情。 2. ngấm ngầm cấu kết。獻媚取龍,暗中勾搭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋波,比喻女子清澈明亮的眼睛。暗送秋波指暗中以眼神傳達情意。明.馮夢龍《掛枝兒.私部.私窺》:「眉兒來,眼兒去,暗送秋波。」 2.暗中巴結。如:「如今他地位雖不高,但掌握實權,因而各方人士,暗送秋波,百般巴結。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时比喻美女的眼睛象秋天明净的水波一样。指暗中眉目传情。

Eng

  • CC-CEDICT to cast flirtatious glances at sb (idiom)
  • Cihui 暗送秋波 nsòngqiūbō id. 1. flirt 2. make secret overtures to sb.

ja

  • JMdict giving an amorous sidelong look|casting an amorous glance (at)|playing up to someone behind the scenes