暗香疏影

àn xiāng shū yǐng ám hương sơ ảnh

Hán Việt: ám hương sơ ảnh · Pinyin: àn xiāng shū yǐng

Tổng quan

(miêu tả hoa mai trong thơ ca)

Cấu tạo: (ám) + (hương) + (sơ) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (miêu tả hoa mai trong thơ ca)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本宋.林逋〈山園小梅〉詩二首之一:「疏影橫斜水清淺,暗香浮動月黃昏。」暗香疏影描繪梅花的幽香和其枝幹橫斜。後遂為梅花的代稱。宋.辛棄疾〈和傅巖叟梅花〉詩二首之一:「暗香疏影無人處,唯有西湖處士知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗香:清幽的香气;疏影:稀疏的枝影。原形容梅花的香味和姿态,后被用为梅花的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 暗香清幽的香气;疏影稀疏的枝影。原形容梅花的香味和姿态,后被用为梅花的代称。

Eng

  • CC-CEDICT (poetic depiction of plum blossom)
  • Cihui 暗香疏影 nxiāngshūyǐng id. <wr.> (a descriptive phrase for) Chinese plum flowers