暢懷
sướng hoài
Hán Việt: sướng hoài · Pinyin: chàng huái
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ui thích trong lòng. sướng hoài sướng hoài ☆Vui thích trong lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內心舒暢。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「便萬剮了喬才,還道報冤讎不暢懷。」《水滸傳》第七一回:「當日飲酒,終不暢懷。」
Eng
- Cihui 暢懷 hànghuái s.v. to one's heart's content