暫停

zàn tíngtạm đình

Hán Việt: tạm đình · Pinyin: zàn tíng

Tổng quan

tạm dừng; tạm ngừng trong chốc lát. 暫停施工 tạm dừng thi công 會議暫停 hội nghị tạm dừng; tạm ngưng (trong thi đấu bóng chỉ dừng trận đấu trong chốc lát)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.暂时停止。 2.体育运动术语。某些运动项目,如篮球﹑排球﹑手球等,在比赛中,如出现意外情况,或教练员须重新布置战术时,可按规则通过裁判员暂时中断比赛,叫做暂停。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

暫時停止。《西遊記》第三二回:「對長老厲聲高叫道:『那西進的長老!暫停片刻。我有一言奉告。』」

Cấu tạo: 暫 (tạm) + 停 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. suspend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫時停止。《西遊記》第三二回:「對長老厲聲高叫道:『那西進的長老!暫停片刻。我有一言奉告。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.暂时停止。 2.体育运动术语。某些运动项目,如篮球﹑排球﹑手球等,在比赛中,如出现意外情况,或教练员须重新布置战术时,可按规则通过裁判员暂时中断比赛,叫做暂停。
  • Kaggle Zh-Vi at pause

Eng

  • Cihui to suspend; time-out (e.g. in sports); stoppage; pause (media player)

Đức

  • Handedict Einschnitt
  • Handedict suspendieren, von Ämtern entbinden

other

  • Nguồn khác Ngừng lại chốt lát

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停息 · 停歇