暮想朝思

mù xiǎng zhāo sī mộ tưởng triêu tư

Hán Việt: mộ tưởng triêu tư · Pinyin: mù xiǎng zhāo sī

Tổng quan

Cấu tạo: (mộ) + (tưởng) + (triêu) + (tư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白天晚上都在想念。形容思念極深。明.周履靖《錦箋記》第二六齣:「小生向與淑娘既不得諧姻好,又不得盡別情,以故暮想朝思,頓忘山遙水遠,今已到彼住劄地方。」也作「朝思暮想」、「朝思夕想」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容时时刻刻都在想念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容时时刻刻都在想念。