暮景桑榆

mù jǐng sāng yú mộ cảnh tang du

Hán Việt: mộ cảnh tang du · Pinyin: mù jǐng sāng yú

Tổng quan

Cấu tạo: (mộ) + (cảnh) + (tang) + (du)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻晚年、年老。明.徐霖《繡襦記》第三七齣:「七十為官,七十為官,暮景桑榆汗顏。」也作「桑榆暮景」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夕阳斜照在桑树和榆树顶端,一派黄昏景象。比喻晚年的时光。桑榆,古人以为是日所入处。