暮雲春樹

mù yún chūn shù mộ vân xuân thụ

Hán Việt: mộ vân xuân thụ · Pinyin: mù yún chūn shù

Tổng quan

Cấu tạo: (mộ) + (vân) + (xuân) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黃昏的雲,春天的樹。語本唐.杜甫〈春日憶李白〉詩:「渭北春天樹,江東日暮雲,何時一尊酒,重與細論文。」後作為表示朋友間思念情深的話。《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「暮雲春樹,想望丰儀。」

Eng

  • Cihui 暮雲春樹 ùyúnchūnshù id. <wr.> long for a faraway friend