暮鼓晨鐘
mộ cổ thần chung
Hán Việt: mộ cổ thần chung · Pinyin: mù gǔ chén zhōng
Tổng quan
nghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ) | nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo | thời gian trôi qua trong một cuộc sống kỷ luật trống chiều chuông sớm (ví với lời nói làm người ta tỉnh ngộ)。佛教規矩,寺廟中晚上打鼓,早晨敲鐘。比喻可以使人警覺醒悟的話。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ) | nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo | thời gian trôi qua trong một cuộc sống kỷ luật trống chiều chuông sớm (ví với lời nói làm người ta tỉnh ngộ)。佛教規矩,寺廟中晚上打鼓,早晨敲鐘。比喻可以使人警覺醒悟的話。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛寺中朝課之前和熄燈之前皆會敲擊鐘鼓,用以警惕與自勵。宋.俞德鄰〈送程道大歸新安兼簡憲使盧處道學士〉四首之三:「我生慚愧賈胡留,暮鼓晨鐘復報秋。」也作「朝鐘暮鼓」、「晨鐘暮鼓」。 2.比喻使人覺悟的言論。明.周履靖《錦箋記》第一九齣:「清淨是菩提,愛染難離,蒸沙為飯飯終非,暮鼓晨鐘勤懺悔,怎免阿鼻。」
Eng
- CC-CEDICT lit. evening drum, morning bell (idiom); fig. Buddhist monastic practice|the passage of time in a disciplined existence
- Cihui lit. evening drum, morning bell (idiom); fig. Buddhist monastic practice; the passage of time in a disciplined existence