暮鼓晨鐘
mộ cổ thần chung
Hán Việt: mộ cổ thần chung · Pinyin: mù gǔ chén zhōng
Tổng quan
nghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ) | nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo | thời gian trôi qua trong một cuộc sống kỷ luật trống chiều chuông sớm (ví với lời nói làm người ta tỉnh ngộ)。佛教規矩,寺廟中晚上打鼓,早晨敲鐘。比喻可以使人警覺醒悟的話。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ) | nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo | thời gian trôi qua trong một cuộc sống kỷ luật trống chiều chuông sớm (ví với lời nói làm người ta tỉnh ngộ)。佛教規矩,寺廟中晚上打鼓,早晨敲鐘。比喻可以使人警覺醒悟的話。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教规矩,寺里晚上打鼓,早晨敲钟。比喻可以使人警觉醒悟的话。
Eng
- CC-CEDICT lit. evening drum, morning bell (idiom); fig. Buddhist monastic practice|the passage of time in a disciplined existence
- Cihui lit. evening drum, morning bell (idiom); fig. Buddhist monastic practice; the passage of time in a disciplined existence