暴發戶

bào fā hù bạo phát hộ

Hán Việt: bạo phát hộ · Pinyin: bào fā hù

Tổng quan

người mới giàu | trọc phú | kẻ mới phất

Cấu tạo: (bạo) + (phát) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mới giàu | trọc phú | kẻ mới phất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指突然发了财得了势的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.突然发财得势的人家。

Eng

  • CC-CEDICT newly rich|parvenu|upstart
  • Cihui newly rich; parvenu; upstart

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

破落户