破落戶
phá lạc hộ
Hán Việt: phá lạc hộ · Pinyin: pò luò hù
Tổng quan
người sa cơ thất thế
Nghĩa
Việt
- Cihui người sa cơ thất thế
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指先前有钱有势而后败落的人家。也指这种人家的子弟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.衰败没落的人家。 2.游荡无赖的败落人家子弟。
Eng
- Cihui 破落戶 òluòhù n. 1. family in decline 2. bad elements coming from once wealthy and influential families